Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

The decorative approach

Nghĩa thường dùng

Phương pháp trang trí cụm từ

“The decorative approach used in this architecture emphasizes intricate designs that enhance the aesthetic appeal of the structure.”Phương pháp trang trí được sử dụng trong kiến trúc này nhấn mạnh các thiết kế tinh xảo làm tăng sức hấp dẫn thẩm mỹ của công trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...