Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

The engine room

Nghĩa thường dùng

Buồng chứa động cơ, nhiên liệu 29 cụm từ

“The engine room of a ship is crucial for maintaining optimal performance and ensuring the safety of maritime operations.”Buồng chứa động cơ của một con tàu rất quan trọng để duy trì hiệu suất tối ưu và đảm bảo an toàn cho các hoạt động hàng hải.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...