Từ điển Anh–Việt

112.307 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

The engineering emblems of

Nghĩa thường dùng

Các biểu tượng kỹ thuật của cụm từ

“The engineering emblems of the 21st century showcase innovative designs that prioritize sustainability and efficiency in urban development.”Các biểu tượng kỹ thuật của thế kỷ 21 thể hiện những thiết kế sáng tạo ưu tiên tính bền vững và hiệu quả trong phát triển đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...