Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

The imbalance of the ecosystem

Nghĩa thường dùng

Sự mất cân bằng của hệ sinh thái cụm từ

“The exploitation of natural resources is linked to the extinction of several species resulting in the imbalance of the ecosystem.”Việc khai thác tài nguyên thiên nhiên có liên quan đến sự tuyệt chủng của một số loài dẫn đến mất cân bằng hệ sinh thái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...