Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

The key technical advances

Nghĩa thường dùng

Những tiến bộ kỹ thuật quan trọng cụm từ

“The key technical advances in biotechnology have opened new avenues for medical treatments and agricultural improvements.”Những tiến bộ kỹ thuật quan trọng trong công nghệ sinh học đã mở ra những con đường mới cho các phương pháp điều trị y tế và cải tiến nông nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...