Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

The legal framework

Nghĩa thường dùng

Khuôn khổ pháp lý cụm từ

“The republics would need to create the legal framework and conditions for market economies.”Các nước cộng hòa sẽ cần tạo ra khuôn khổ pháp lý và điều kiện cho các nền kinh tế thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...