The press
Nghĩa thường dùng
Báo chí
cụm từ
“The incident has been widely reported in the press.”Sự cố đó đã được thông báo rộng rãi trên các mặt báo.
Từ điển Anh–Việt
111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The incident has been widely reported in the press.”Sự cố đó đã được thông báo rộng rãi trên các mặt báo.
Đang tải...