Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

The spillage of crude oil

Nghĩa thường dùng

Sự cố rò rỉ dầu thô cụm từ

“The spillage of crude oil in marine environments poses significant threats to aquatic ecosystems and biodiversity.”Sự cố rò rỉ dầu thô trong môi trường biển gây ra mối đe dọa đáng kể cho hệ sinh thái thủy sinh và đa dạng sinh học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...