Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

The unbundling of educational content

Nghĩa thường dùng

Sự tách gói nội dung giáo dục cụm từ

“The unbundling of educational content allows students to select specific modules that align with their personal and professional goals.”Sự tách gói nội dung giáo dục cho phép sinh viên chọn các mô-đun cụ thể phù hợp với mục tiêu cá nhân và nghề nghiệp của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...