Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

This time next year

/ðɪs taɪm nɛkst jɪər/

Nghĩa thường dùng

vào thời điểm này năm sau cụm từ

“This time next year, I will be studying abroad.”Vào thời điểm này năm sau, tôi sẽ học ở nước ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...