Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Thumb drives

Nghĩa thường dùng

Ổ usb cụm từ

“Thumb drives have become a popular means of data storage due to their portability and ease of use in various devices.”Ổ usb đã trở thành phương tiện lưu trữ dữ liệu phổ biến nhờ tính di động và dễ sử dụng trên nhiều thiết bị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...