Tight money
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Tight money
//
- (Econ) Thắt chặt tiền tệ.+ Một biện pháp của chính sách tiền tệ khi mà cung cấp tín dụng bị hạn chế và lãi suất ở mức cao.
Từ điển Anh–Việt
111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...