Từ điển Anh–Việt

109,019 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Tight money

//

  • (Econ) Thắt chặt tiền tệ.+ Một biện pháp của chính sách tiền tệ khi mà cung cấp tín dụng bị hạn chế và lãi suất ở mức cao.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...