Time, allocation of
//
- (Econ) Phân bổ thời gian.+ Mô hình thời gian giải trí truyền thống về cung giờ giả định rằng toàn bộ thời gian được phân bổ hoặc làm việc để kiếm tiền hoặc cho giải trí.
109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...