Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Time preference

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Time preference

//

  • (Econ) Sở thích theo thời gian.+ Các cá nhân có mức sở thích theo thời gian dương đánh giá các đơn vị tiêu dùng hay thu nhập hiện tại cao hơn các đơn vị trong tương lai.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...