time-consuming
/'taimkәn,sju:miŋ/ TOEFLCollins ★
Nghĩa thường dùng
Tốn thời gian
tính từ
“Writing a research paper can be very time-consuming if you do not plan well.”Việc viết một bài nghiên cứu có thể tốn thời gian rất nhiều nếu bạn không lập kế hoạch tốt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
time-consuming
//
* tính từ- tốn nhiều thời gian, đòi hỏi nhiều thời gian, cần nhiều thời gian
Định nghĩa tiếng Anh
s. of a task that takes time and patience