Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Time-tested marketing stunt

Nghĩa thường dùng

Chiến lược marketing thử nghiệm cụm từ

“Using celebrity endorsements is a time-tested marketing stunt that many brands still rely on today.”Sử dụng sự ủng hộ của người nổi tiếng là một chiến lược marketing thử nghiệm mà nhiều thương hiệu vẫn phụ thuộc vào ngày nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...