Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

To abandon one’s own culture

Nghĩa thường dùng

Từ bỏ văn hóa cụm từ

“Some people abandon their own culture and assimilate into others.”Vài người từ bỏ văn hoá của họ và đồng hóa vào nền văn hoá khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...