Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

To be in danger of extinction

Nghĩa thường dùng

Đứng trước nguy cơ tuyệt chủng cụm từ

“Many species are currently in danger of extinction due to habitat loss and climate change, necessitating urgent conservation efforts.”Nhiều loài hiện đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng do mất môi trường sống và biến đổi khí hậu, cần những nỗ lực bảo tồn khẩn cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...