Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

To be launched

Nghĩa thường dùng

Được ra mắt động từ

“The new smartphone is going to be launched next month with many exciting features.”Chiếc smartphone mới sẽ được ra mắt vào tháng tới với nhiều tính năng thú vị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...