Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

To destroy the natural habitats

Nghĩa thường dùng

Phá hủy môi trường sống tự nhiên cụm từ

“Unwanted water being disposed of into rivers and lakes would destroy the natural habitats of hundreds of species.”Nước chưa qua xử lý mà được thải ra sông, hồ sẽ làm phá hủy môi trường sống tự nhiên của hàng trăm loài vật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...