Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

To undermine social values

Nghĩa thường dùng

Làm xói mòn các giá trị xã hội cụm từ

“Advertisements, therefore, undermine social values.”Bởi vậy, quảng cáo làm xói mòn các giá trị xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...