Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toaster

/toustə/ phổ biến #14966

Nghĩa thường dùng

Lò nướng bánh danh từ

“I put bread in the toaster to make it crispy.”Tôi cho bánh mì vào lò nướng để làm cho nó giòn.

Biến thể từ toasters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

toaster

/toustə/

danh từ

  • người nướng bánh
  • lò nướng bánh
  • người nâng cốc chúc mừng
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who proposes a toast; someone who drinks to the health of success of someone or some venture n. a kitchen appliance (usually electric) for toasting bread

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...