toothache
/'tu:θeik/ phổ biến #24353
Nghĩa thường dùng
Đau răng
danh từ
“I have a toothache and need to see a dentist today.”Tôi bị đau răng và cần đi gặp nha sĩ hôm nay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
toothache
/'tu:θeik/
danh từ
- đau răng
Định nghĩa tiếng Anh
n. an ache localized in or around a tooth