Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toothache

/'tu:θeik/ phổ biến #24353

Nghĩa thường dùng

Đau răng danh từ

“I have a toothache and need to see a dentist today.”Tôi bị đau răng và cần đi gặp nha sĩ hôm nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

toothache

/'tu:θeik/

danh từ

  • đau răng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an ache localized in or around a tooth

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...