Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Trade flows

Nghĩa thường dùng

Dòng chảy thương mại cụm từ

“Understanding trade flows is essential for policymakers to develop strategies that enhance economic growth and stability.”Hiểu biết về dòng chảy thương mại là điều cần thiết cho các nhà hoạch định chính sách để phát triển các chiến lược nâng cao tăng trưởng kinh tế và ổn định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...