Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Trade liberalisation

Nghĩa thường dùng

Tự do hóa thương mại cụm từ

“Trade liberalisation has been shown to boost economic growth by reducing tariffs and encouraging international competition.”Tự do hóa thương mại đã được chứng minh là thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bằng cách giảm thuế quan và khuyến khích cạnh tranh quốc tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...