tradeoff
Nghĩa thường dùng
“When choosing a job, there's often a tradeoff between salary and work-life balance.”Khi chọn một công việc, thường có cái giá phải đánh đổi giữa lương và sự cân bằng công việc-cuộc sống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Cái giá phải đánh đổi
ví dụ
When choosing a job, there's often a tradeoff between salary and work-life balance. — Khi chọn một công việc, thường có cái giá phải đánh đổi giữa lương và sự cân bằng công việc-cuộc sống.