Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tradeoff

IELTS

Nghĩa thường dùng

Cái giá phải đánh đổi danh từ

“When choosing a job, there's often a tradeoff between salary and work-life balance.”Khi chọn một công việc, thường có cái giá phải đánh đổi giữa lương và sự cân bằng công việc-cuộc sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Cái giá phải đánh đổi

ví dụ

When choosing a job, there's often a tradeoff between salary and work-life balance. — Khi chọn một công việc, thường có cái giá phải đánh đổi giữa lương và sự cân bằng công việc-cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...