Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Traditional sectors

//

  • (Econ) Các khu vực truyền thống.+ Xem AGRICULTURAL SECTOR, DUALISM, THEORY OF, INFORMAL SECTOR, LEWIS-FEI-RANIS MODEL.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...