Traditional sectors
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Traditional sectors
//
- (Econ) Các khu vực truyền thống.+ Xem AGRICULTURAL SECTOR, DUALISM, THEORY OF, INFORMAL SECTOR, LEWIS-FEI-RANIS MODEL.
Từ điển Anh–Việt
112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...