Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Training protocol

Nghĩa thường dùng

Quy trình đào tạo cụm từ

“Having a clear training protocol is essential for new employees to understand their roles and responsibilities.”Có một quy trình đào tạo rõ ràng là điều cần thiết để nhân viên mới hiểu rõ vai trò và trách nhiệm của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...