Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Transactions demand for money

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Transactions demand for money

//

  • (Econ) Cầu về tiền giao dịch.+ Một động cơ đòi hỏi có tiền để phục vụ mục đích giao dịch, nghĩa là thanh toán và nhận thanh toán, sử dụng tiền với chức năng của nó là phương tiện trao đổi.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...