Từ điển Anh–Việt

109,046 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Transitory consumption

//

  • (Econ) Tiêu dùng qúa độ.+ Sự tăng hay giảm không dự tính trong tiêu dùng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...