Transitory income
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Transitory income
//
- (Econ) Thu nhập quá độ.+ Thu nhập không dự tính. Khoản thu hay lỗ bất thường.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...