Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Travel restrictions

Nghĩa thường dùng

Các hạn chế đi lại cụm từ

“Australia rolls back travel restrictions for citizens and permanent residents.”Úc hủy bỏ các hạn chế đi lại cho công dân và thường trú nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...