Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Travel services exports

Nghĩa thường dùng

Xuất khẩu dịch vụ du lịch cụm từ

“As of 2019, travel services exports in the United States of America were 193,315 million US dollars that accounts for 13.93% of the world's travel services exports.”Tính đến năm 2019, xuất khẩu dịch vụ du lịch của Hoa Kỳ là 193,315 triệu đô la Mỹ, chiếm 13,93% xuất khẩu dịch vụ du lịch của thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...