Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Treasury, the

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Treasury, the

//

  • (Econ) Bộ tài chính Anh.+ Một bộ trong chính phủ Anh kiểm soát chính sách kinh tế và chi tiêu công cộng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...