Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Trekking trips

Nghĩa thường dùng

Các chuyến đi bộ đường dài cụm từ

“This journey will take through beautiful oak forests, clumps of pine, chestnut, rhododendrons and maple trees and this is one of the best trekking trips in the West.”Hành trình này sẽ đi qua những khu rừng sồi xinh đẹp, những khóm thông, hạt dẻ, đỗ quyên và cây phong và đây là một trong những chuyến đi phượt tuyệt vời nhất ở phương Tây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...