Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Trigonometric functions

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Trigonometric functions

//

  • (Econ) Các hàm lượng giác.+ Các hàm được định nghĩa bởi các tính chất trong một tam giác vuông bao gồm sin, cosin và tang.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...