Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trombonist

/trɔm'bounist/ phổ biến #30995

Nghĩa thường dùng

Người chơi kèn Trombo danh từ

“The trombonist added a deep sound to the band’s performance during the show.”Người chơi kèn Trombo đã thêm âm thanh sâu cho buổi biểu diễn của ban nhạc trong chương trình.

Biến thể từ trombonists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trombonist

/trɔm'bounist/

danh từ

  • người thổi trombon
Định nghĩa tiếng Anh

n. a musician who plays the trombone

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...