trombonist
Nghĩa thường dùng
“The trombonist added a deep sound to the band’s performance during the show.”Người chơi kèn Trombo đã thêm âm thanh sâu cho buổi biểu diễn của ban nhạc trong chương trình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trombonist
/trɔm'bounist/
danh từ
- người thổi trombon
Định nghĩa tiếng Anh
n. a musician who plays the trombone