Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turbine

/'tə:bin/ Collins ★ phổ biến #7278

Nghĩa thường dùng

Tua-bin danh từ

“The turbine generates electricity for the whole city.”Tua-bin sản xuất điện cho toàn thành phố.

Biến thể từ turbines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

turbine

/'tə:bin/

danh từ

  • (kỹ thuật) Tuabin
Định nghĩa tiếng Anh

n. rotary engine in which the kinetic energy of a moving fluid is converted into mechanical energy by causing a bladed rotor to rotate

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...