Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Turning point

/ˈtɜrnɪŋ pɔɪnt/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

Một khoảnh khắc khi có sự thay đổi đáng kể. cụm từ

“The day she graduated was a turning point in her life.”Ngày tốt nghiệp của cô ấy là một bước ngoặt trong cuộc đời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Turning point

//

  • (Econ) Điểm ngoặt+ Điểm trong chu kỳ kinh doanh khi TRẠNG THÁI MỞ RỘNG của chu kỳ được thay thế bằng trạng thái thu hẹp hoặc ngược lại. Điểm đỉnh và điểm đáy được goi là các bước ngoặt.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...