turtleneck
/ˈtɜːr.tl̩.nɛk/
Nghĩa thường dùng
Áo cổ lọ
danh từ
“I wear a turtleneck sweater in the cold winter.”Tôi mặc áo cổ lọ trong mùa đông lạnh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Áo cổ lọ
ví dụ
I wear a turtleneck sweater in the cold winter. — Tôi mặc áo cổ lọ trong mùa đông lạnh.