Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

U-shaped cost curves

//

  • (Econ) Các đường chi phí hình chữ U.+ Các đường miêu tả bằng các nào chi phí trung bình của một hãng hay một nghành thay đổi với mức sản lượng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...