Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

U-shaped cost curves

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

U-shaped cost curves

//

  • (Econ) Các đường chi phí hình chữ U.+ Các đường miêu tả bằng các nào chi phí trung bình của một hãng hay một nghành thay đổi với mức sản lượng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...