Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

UV index

/ˌjuː ˈviː ˈɪn.deks/

Nghĩa thường dùng

chỉ số tia cực tím danh từ

“The UV index is very high; apply sunscreen before going out.”Chỉ số UV rất cao; hãy bôi kem chống nắng trước khi ra ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...