Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Unalienable rights

Nghĩa thường dùng

Quyền không thể chối bỏ cụm từ

“We believe that all men have certain unalienable rights.”Chúng tôi tin rằng tất cả nam giới đều có một số quyền không thể chối bỏ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...