Từ điển Anh–Việt

111.759 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Unanimity rule

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Unanimity rule

//

  • (Econ) Quy tắc nhất trí hoàn toàn.+ Một thủ tục lựa chọn tập thể mà đòi hỏi rằng trước khi một chính sách được chấp nhận, nó phải được mọi thành viên của cộng đồng bị tác động bởi quyết định này thông qua.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...