Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Unbalanced economic growth

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Unbalanced economic growth

//

  • (Econ) Sự tăng trưởng kinh tế không cân đối.+ Xem BALANCED ECONOMIC DEVELOPMENT, GROWTH PATH.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...