Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Unbalanced economic growth

//

  • (Econ) Sự tăng trưởng kinh tế không cân đối.+ Xem BALANCED ECONOMIC DEVELOPMENT, GROWTH PATH.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...