Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Unbiased/ Informative source of information

Nghĩa thường dùng

Nguồn thông tin khách quan/ phong phú cụm từ

“Unbiased source of information is based on facts and observations rather than assumptions and opinions”Nguồn thông tin khác quan được dựa trên sự thật và sự quan sát thay vì đưa ra các giả thuyết và quan điểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...