Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

under-developed

IELTS

Nghĩa thường dùng

Kém phát triển danh từ

“Many under-developed countries struggle with access to education and healthcare for their citizens.”Nhiều quốc gia kém phát triển gặp khó khăn trong việc tiếp cận giáo dục và chăm sóc sức khỏe cho công dân của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Kém phát triển

ví dụ

Many under-developed countries struggle with access to education and healthcare for their citizens. — Nhiều quốc gia kém phát triển gặp khó khăn trong việc tiếp cận giáo dục và chăm sóc sức khỏe cho công dân của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...