under-developed
Nghĩa thường dùng
“Many under-developed countries struggle with access to education and healthcare for their citizens.”Nhiều quốc gia kém phát triển gặp khó khăn trong việc tiếp cận giáo dục và chăm sóc sức khỏe cho công dân của họ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Kém phát triển
ví dụ
Many under-developed countries struggle with access to education and healthcare for their citizens. — Nhiều quốc gia kém phát triển gặp khó khăn trong việc tiếp cận giáo dục và chăm sóc sức khỏe cho công dân của họ.