Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Underage drinking

Nghĩa thường dùng

Uống rượu khi chưa đủ tuổi cụm từ

“Underage drinking is a serious public health problem in the United States”Uống rượu khi chưa đủ tuổi là một vấn đề sức khoẻ cộng đồng nghiêm trọng tại Hoa Kỳ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...