Underdeveloped countries
//
- (Econ) Các nước chậm phát triển.+ Một cụm thuật ngữ dùng để chỉ các nước đang phát triển; nhưng hiện nay giờ đây người ta ít dùng cụm thuật ngữ này mà dùng các thuật ngữ khác ít mang tính miệt thị hơn.
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...