Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Underdeveloped countries

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Underdeveloped countries

//

  • (Econ) Các nước chậm phát triển.+ Một cụm thuật ngữ dùng để chỉ các nước đang phát triển; nhưng hiện nay giờ đây người ta ít dùng cụm thuật ngữ này mà dùng các thuật ngữ khác ít mang tính miệt thị hơn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...