Underdeveloped countries
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Underdeveloped countries
//
- (Econ) Các nước chậm phát triển.+ Một cụm thuật ngữ dùng để chỉ các nước đang phát triển; nhưng hiện nay giờ đây người ta ít dùng cụm thuật ngữ này mà dùng các thuật ngữ khác ít mang tính miệt thị hơn.