undoubtedly
Nghĩa thường dùng
“She is undoubtedly the best candidate for the job.”Cô ấy rõ ràng là ứng viên tốt nhất cho công việc này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
undoubtedly
//
* phó từ- rõ ràng, chắc chắn, không thể tranh cãi được, không bị hoài nghi, không bị thắc mắc
Định nghĩa tiếng Anh
r. without doubt; certainly